Hà Tiên

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Một thị xã thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam: Tiên một đơn vị hành chính cấp thị xã nằmvùng Tây Nam Bộ, ven vịnh Thái Lan, giáp biên giới với Campuchia.
    • Một vùng đất cảnh quan thiên nhiên hữu tình, nổi tiếng với nhiều thắng cảnh: Tên gọi Tiên gắn liền với một quần thể danh lam thắng cảnh được mệnh danh " Tiên thập cảnh".
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Du lịch Tiên thu hút du khách bởi vẻ đẹp thiên nhiên hoang .
    • Thị xã Tiên nằm bên bờ sông Giang Thành.
    • " Tiên thập vịnh" chùm thơ ca ngợi mười cảnh đẹp của vùng đất này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vịnh Tiên": Chỉ vùng biển thuộc thị xã Tiên, một phần của vịnh Thái Lan.
    • Vịnh Tiên nhiều bãi biển đẹp hoang .
  • "Thơ Tiên" hoặc "Tao đàn Tiên": Chỉ nhóm thi sĩ các sáng tác thơ văn nổi tiếng gắn liền với vùng đất Tiên trong lịch sử, đặc biệt dưới thời Mạc Thiên Tích.
    • Tao đàn Tiên đã đóng góp quan trọng cho nền văn học Nam Bộ.
Biến thể từ liên quan
  • Tiên thập cảnh (cụm danh từ): Mười cảnh đẹp tiêu biểu của Tiên, bao gồm các địa điểm như Đông Hồ, Bình San, Thạch Động...
  • Tiên xưa (cụm danh từ): Cách gọi để chỉ vùng đất Tiên trong các giai đoạn lịch sử trước đây.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Địa danh lịch sử - văn hóa: Cụm từ này nhấn mạnh khía cạnh lịch sử văn hóa của Tiên, tương tự như cách người ta nhắc đến Tiên.
  • Vùng biên viễn đẹp: Cách gọi mang tính văn chương, gợi nhớ đến vị trí biên giới vẻ đẹp của Tiên.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Đẹp như cảnh Tiên": Thành ngữ so sánh, dùng để von một phong cảnh nào đó đẹp đến mức như những cảnh đẹp đã được truyền tụng Tiên.
    • Phong cảnh nơi đây khiến người ta liên tưởng đến câu "đẹp như cảnh Tiên".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Hà Tiên
Du lịch Hà Tiên thu hút du khách bởi vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ.